+8615824923250
Đồng beryllium có độ dẫn cao video

Đồng beryllium có độ dẫn cao

Đồng beryllium (BECU) là một hợp kim đồng chứa một tỷ lệ nhỏ beryllium, thường từ 0. 5% đến 3%. Hợp kim này được biết đến với sự kết hợp độc đáo của cường độ cao, độ cứng và độ dẫn nhiệt, cùng với độ dẫn điện tuyệt vời.

Mô tả

Mô tả sản phẩm

Hợp kim đồng Beryllium là một vật liệu tổng hợp được tạo ra bằng cách pha trộn beryllium với đồng theo tỷ lệ cụ thể. Nhờ các đặc tính dẫn điện nổi bật của Beryllium, sự kết hợp này dẫn đến một hợp kim có độ dẫn điện đặc biệt. Thông thường, hợp kim đồng beryllium có thể đạt được mức độ dẫn điện vượt quá 90% đồng nguyên chất, và trong một số trường hợp thậm chí còn cao hơn, khiến chúng rất được tìm kiếm trong lĩnh vực điện tử.

 

Độ dẫn vượt trội của hợp kim đồng Beryllium đã dẫn đến việc áp dụng rộng rãi của họ trong ngành công nghiệp điện tử. Các hợp kim này chủ yếu được sử dụng trong việc sản xuất các thiết bị điện, các thành phần điện tử và thiết bị truyền thông. Ngoài ra, hợp kim đồng beryllium cung cấp sức mạnh và khả năng chống ăn mòn đáng chú ý, cho phép chúng thực hiện đáng tin cậy trong các điều kiện thách thức như nhiệt độ cao và áp lực.

 

Trong số các lớp khác nhau, C17200, C17000, C17510 và C17500 Hợp kim đồng Beryllium được đặc biệt ưa thích trong các ứng dụng điện tử do độ dẫn cao của chúng. Những vật liệu này thường được xử lý thành các hình thức như dải, lá và dây để đáp ứng các nhu cầu đa dạng của ngành.

 

 

Tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật

  • ASTM B194: Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho tấm hợp kim đồng, tấm, dải, dải và thanh cuộn.
  • ASTM B196: Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho thanh hợp kim đồng-Berllium và thanh.
  • ASTM B197: Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho dây hợp kim đồng-Berllium.

 

Thành phần hóa học

Hợp kim

Cô Ni

Cu

Fe

PB

Si

Al

C17200

1.8-2.0

Co+ni lớn hơn hoặc bằng 0. 2

Lề

0.15

-

0.15

0.15

C17300

1.8-2.0

Co+ni lớn hơn hoặc bằng 0. 2

Lề

0.15

0.2-0.6

0.15

0.15

C17500

0.4-0.7

CO 2. 4-2. 7

Lề

0.15

-

0.15

0.15

C17510

0.2-0.6

CO nhỏ hơn hoặc bằng 0. 3, ni 1. 4-2. 2

Lề

0.15

-

0.15

0.15

 

Tính chất cơ học

Cấp

Tính khí

Độ bền kéo
(MPA)

Kéo dài
(%)

Độ cứng của Vickers (HV)

Becu

A

Tb 00

410 - 540

> 35

90-160

1/4H

TD01

510 - 620

> 10

121-185

1/2H

TD02

580 - 690

> 5

176-216

H

TD04

685 - 835

> 2

216-287

TẠI

Tf 00

1100 -1380

> 3

353-413

1% 2f4HT

TH01

1180 -1400

> 2

353-424

1% 2f2HT

TH02

1240 -1440

> 2

373-435

Ht

TH04

1270 -1480

> 1

373-446

 

Của cải

  • Độ dẫn điện cao: Hợp kim đồng beryllium, đặc biệt là những hợp kim có hàm lượng beryllium thấp hơn (ví dụ: C17200), thể hiện độ dẫn điện cao, thường xung quanh 22-60% IAC (tiêu chuẩn đồng ủ quốc tế). Điều này làm cho chúng phù hợp cho các ứng dụng điện và điện tử.
  • Độ dẫn nhiệt cao: Hợp kim cũng có độ dẫn nhiệt tốt, có lợi trong các ứng dụng đòi hỏi phải tản nhiệt.
  • Sức mạnh và độ cứng: Đồng beryllium có thể được xử lý nhiệt để đạt được độ bền và độ cứng cao, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng cơ học đòi hỏi.
  • Khả năng chống ăn mòn: Hợp kim có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đặc biệt là trong môi trường biển, do sự hình thành của một lớp oxit bảo vệ.
  • Không gây ra và không từ tính: Đồng beryllium không gây ra và không từ tính, làm cho nó trở nên lý tưởng để sử dụng trong môi trường nổ và trong các ứng dụng phải tránh nhiễu từ tính.

 

Điều trị nhiệt

Đồng beryllium có thể được xử lý nhiệt để tăng cường tính chất cơ học của nó. Quá trình xử lý nhiệt điển hình liên quan đến việc ủ dung dịch theo sau là độ cứng của tuổi (làm cứng lượng mưa). Quá trình này làm tăng sức mạnh và độ cứng của hợp kim trong khi vẫn duy trì độ dẫn tốt.

 

Cân nhắc an toàn

Bụi beryllium và khói: Beryllium là một vật liệu độc hại, và hít phải bụi beryllium hoặc khói có thể gây ra bệnh beryllium mãn tính (CBD). Các biện pháp an toàn thích hợp, chẳng hạn như sử dụng thiết bị bảo vệ và đảm bảo thông gió đầy đủ, là rất cần thiết khi gia công hoặc chế biến đồng beryllium.

 

Kích thước cung cấp bình thường để bạn tham khảo

Độ dày x chiều rộng

Độ dày x chiều rộng

Độ dày x chiều rộng

Độ dày x chiều rộng

0. 05mm x 200mm

0. 06mm x 200mm

0. 07mm x 200mm

0. 08mm x 200mm

0. 1mm x 200mm

0. 15mm x 200mm

0. 2 mm x 200mm

0. 25 mm x 200mm

0. 3 mm x 200mm

0. 4mm x 200mm

0. 5mm x 200mm

0. 6 mm x 200mm

0. 8 mm x 200mm

1. 0 mm x 200mm

1,2mm x 200mm

1,5mm x 200mm

2. 0 mm x 200mm

3. 0 mm x 200mm

Chúng tôi có thể tùy chỉnh bất kỳ kích thước, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.

 

Thiết bị kiểm tra

Test Equipment

Ứng dụng

  • Đầu nối điện và tiếp điểm: Do độ dẫn điện và độ bền cao, đồng beryllium được sử dụng rộng rãi trong các đầu nối điện, công tắc và tiếp điểm.
  • Lò xo và vòng bi: Sức mạnh cao và sức đề kháng mệt mỏi của hợp kim làm cho nó phù hợp với lò xo, vòng bi và các thành phần cơ học khác.

Khuôn và chết: Đồng beryllium được sử dụng trong khuôn phun nhựa và chết đúc vì độ dẫn nhiệt và khả năng chống mài mòn tốt.

  • Hàng không vũ trụ và quốc phòng: Các đặc tính không gây bóng và không từ tính làm cho nó có giá trị trong các ứng dụng hàng không vũ trụ và quốc phòng, bao gồm các thành phần cho máy bay và thiết bị quân sự.
  • Ngành công nghiệp dầu khí: Khả năng chống ăn mòn của hợp kim và các đặc tính không phát bóng là lợi thế trong ngành dầu khí, đặc biệt là trong các công cụ và thiết bị được sử dụng trong môi trường nổ.

 

Liên hệ với chúng tôi

Đồng beryllium có độ dẫn cao là một vật liệu đa năng được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau do độ dẫn điện và nhiệt tuyệt vời, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn. Tuy nhiên, các biện pháp phòng ngừa an toàn thích hợp phải được thực hiện khi xử lý và xử lý hợp kim này do độc tính của beryllium. Để biết thêm thông tin, mẫu hoặc giá cả, vui lòng liên hệ với chúng tôi! Chúng tôi cam kết cung cấp đồng beryllium hiệu suất cao với các giải pháp độ dẫn cao cho các ứng dụng nâng cao của bạn.

 

Chú phổ biến: đồng beryllium có độ dẫn cao, đồng beryllium Trung Quốc với các nhà sản xuất độ dẫn cao

Gửi yêu cầu

(0/10)

clearall